First-year high school student Ai Yasumi lives on the island of Izu Oshima and loves reading manga. But after a certain turning point, she sets her sights on creating stories of her own! As she dives into the world of manga-making, Ai faces challenges, growth, and the excitement of chasing her creative dreams. Where will her creative journey take her?
Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết!
Tên khác: Draw This, Then Die!
Status: ongoing
Năm phát hành: 2026
Thời lượng: 23 phút/tập
Quốc gia:
Nhật Bản
Định dạng: Phim bộ
Số tập: 12 Tập
Đạo diễn:
Diễn viên:
関根明良, 早見沙織, 仁見紗綾, 藤村花音, 水瀬いのり, 日髙のり子, 種﨑敦美, ゆかな, 井上喜久子, Akira Sekine, Saori Hayami, Saya Hitomi, Kanon Fujimura, Inori Minase, Noriko Hidaka, Atsumi Tanezaki, Yukana, Kikuko Inoue
Chất lượng:
HD Vietsub
Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! (Draw This, Then Die!) là phim bộ thể loại Hài Hước, Hoạt Hình, Chính kịch, Tâm Lý của Nhật Bản, phát hành năm 2026, dài 12 Tập tập, thời lượng 23 phút/tập/tập. Phim hiện đang phát sóng, tập mới được cập nhật liên tục. Xem Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! vietsub chất lượng HD miễn phí tại BiluTV.
Thông tin phim Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết!
Xem Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết!
Câu hỏi thường gặp về phim Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết!
Phim Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! có bao nhiêu tập?
Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! có tổng cộng 12 Tập tập, hiện đã cập nhật đến Tập 3.
Phim Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! là phim nước nào, năm nào?
Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! là phim Nhật Bản, phát hành năm 2026.
Phim Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! thuộc thể loại gì?
Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! thuộc thể loại Hài Hước, Hoạt Hình, Chính kịch, Tâm Lý.
Xem phim Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! vietsub ở đâu?
Bạn có thể xem Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết! vietsub miễn phí, chất lượng HD tại BiluTV (bilutv.asia). Phim hiện đang phát sóng, tập mới được cập nhật liên tục.
Phim cùng đạo diễn, diễn viên với Vẽ Xong Đi, Rồi Hãy Chết!
- Rock Là Thú Vui Tao Nhã Của Quý Cô — cùng diễn viên 関根明良
- Chuyển Sinh Thành Đệ Thất Hoàng Tử, Tôi Quyết Định Trau Dồi Ma Thuật (Phần 2) — cùng diễn viên 関根明良
- Vong Linh Đau Khổ Muốn Giải Nghệ — cùng diễn viên 関根明良